Từ
定居 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
定居 (dìng jū) là một từ tiếng Trung: định cư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 定居
动 động từ
định cư
他们决定在这座城市定居。
Họ quyết định định cư tại thành phố này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
定 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét
居 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
古 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét