Từ
务必 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
务必 (wù bì) là một từ tiếng Trung: nhất định phải; hãy chắc chắn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 务必
副 phó từ
nhất định phải; hãy chắc chắn
请务必记住这个重要信息。
Xin hãy chắc chắn nhớ thông tin quan trọng này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
务 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
必 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét