Từ
预定 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
预定 (yù dìng) là một từ tiếng Trung: đặt trước. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 预定
动 động từ
đặt trước
我预定了一个房间。
Tôi đã đặt trước một phòng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
预 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
予 là bộ thủ trong 6 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
定 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét