Bộ thủ 疋 yǎ thanh lịch, tao nhã; cổ điển Thứ tự nét ▶ 疋 dùng trong 6 chữ HSK 1 蛋 dàn trứng (chim, rùa, rắn, v.v.) có vỏ cứng HSK 3 定 dìng bình tĩnh; vững chắc 楚 chǔ cây mẫu kinh (một loại cây bụi rụng lá nhắc đến trong sách cổ) HSK 7 嚏 tì (văn viết) hắt hơi 婿 xù chồng 疏 shū thưa; khoảng cách xa (trái với 密)