Từ
固定 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
固定 (gù dìng) là một từ tiếng Trung: cố định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 固定
动 động từ
cố định
我们需要把这个架子固定在墙上。
Chúng ta cần cố định giá này vào tường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
固 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
古 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
定 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét