Từ
协定 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
协定 (xié dìng) là một từ tiếng Trung: hiệp định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 协定
名 danh từ
hiệp định
两国签署了贸易协定。
Hai quốc gia đã ký hiệp định thương mại.
动 động từ
thỏa thuận, ký kết hiệp định
两国协定了贸易条款。
Hai nước đã thỏa thuận các điều khoản thương mại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
协 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
定 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét