Từ
镇定 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
镇定 (zhèn dìng) là một từ tiếng Trung: bình tĩnh, trấn tĩnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 镇定
动 động từ
bình tĩnh, trấn tĩnh
请镇定一点,慌张解决不了问题。
Xin hãy bình tĩnh, hoảng sợ sẽ không giải quyết được vấn đề.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
镇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
真 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
定 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét