Từ
定位 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
定位 (dìng wèi) là một từ tiếng Trung: định vị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 定位
动 động từ
định vị
GPS可以准确定位你的位置。
GPS có thể định vị chính xác vị trí của bạn.
名 danh từ
định vị
GPS定位技术非常重要。
Công nghệ định vị GPS rất quan trọng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
定 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Thứ tự nét
位 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Thứ tự nét