Từ

来访 (lái fǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

来访 (lái fǎng) là một từ tiếng Trung: đến thăm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 来访

动 dòng động từ

đến thăm

明天会有重要客人来访。

míng tiān huì yǒu zhòng yào kè rén lái fǎng

Ngày mai sẽ có khách quan trọng đến thăm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

来 lái — đến, tới

访 fǎng — thăm, viếng thăm

Cấu trúc & nét viết
1 来 lái — đến (chỗ người nói), trái nghĩa với 去
来 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 访 fǎng — hỏi thăm; điều tra bằng cách hỏi

访 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét