Từ

拜访 (bài fǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

拜访 (bài fǎng) là một từ tiếng Trung: thăm; viếng thăm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 拜访

动 dòng động từ

thăm; viếng thăm

我明天要去拜访我的老师。

wǒ míng tiān yào qù bài fǎng wǒ de lǎo shī

Ngày mai tôi sẽ đi thăm thầy giáo của tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

拜 bài — tỏ lòng kính trọng; thêm tính trang trọng và tôn trọng cho chuyến thăm

访 fǎng — thăm; cung cấp ý nghĩa cốt lõi của việc thăm viếng

Cấu trúc & nét viết
1 拜 bài — vái lạy để bày tỏ sự kính trọng
拜 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 访 fǎng — hỏi thăm; điều tra bằng cách hỏi

访 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét