Từ
都市 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
都市 (dū shì) là một từ tiếng Trung: thành phố. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 都市
名 danh từ
thành phố
他喜欢都市生活。
Anh ấy thích cuộc sống thành phố.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
都 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
者 là bộ thủ trong 13 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét