Từ
管辖 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
管辖 (guǎn xiá) là một từ tiếng Trung: có thẩm quyền quản lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 管辖
动 động từ
có thẩm quyền quản lý
这个法院管辖该地区的所有案件。
Tòa án này có thẩm quyền quản lý tất cả các vụ án trong khu vực này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
辖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
害 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét