Từ
辖区 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
辖区 (xiá qū) là một từ tiếng Trung: phạm vi quyền hạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 辖区
名 danh từ
phạm vi quyền hạn
警察负责维护辖区内的治安。
Cảnh sát chịu trách nhiệm duy trì trật tự công cộng trong phạm vi quyền hạn của họ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
辖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
害 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
区 là bộ thủ trong 8 chữ
gồm có
匸 là bộ thủ trong 5 chữ
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét