Từ
市场 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
市场 (shì chǎng) là một từ tiếng Trung: thị trường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 市场
名 danh từ
thị trường
我们去市场买菜。
Chúng tôi đi chợ mua rau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
场 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
勿 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét