Từ
平房 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
平房 (píng fáng) là một từ tiếng Trung: nhà cấp 4. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 平房
名 danh từ
nhà cấp 4
我更喜欢住平房,不喜欢爬楼梯。
Tôi thích sống ở nhà cấp 4 hơn, không thích leo cầu thang.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
干 là bộ thủ trong 15 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
房 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét