Từ
平等 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
平等 (píng děng) là một từ tiếng Trung: bình đẳng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 平等
形 tính từ
bình đẳng
每个人都应该受到平等对待。
Mọi người đều nên được đối xử bình đẳng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
干 là bộ thủ trong 15 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
等 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét