Từ

平衡 (píng héng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

平衡 (píng héng) là một từ tiếng Trung: cân bằng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 平衡

动 dòng động từ

cân bằng

我们需要平衡工作和生活。

wǒ men xū yào píng héng gōng zuò hé shēng huó

Chúng ta cần cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

平 píng — bằng phẳng, cân bằng

衡 héng — cân, đo lường

Cấu trúc & nét viết
1 平 píng — bằng phẳng, phẳng lặng
平 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 衡 héng — đòn cân; dụng cụ đo trọng lượng như cân, thiên bình

衡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét