Từ
平衡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
平衡 (píng héng) là một từ tiếng Trung: cân bằng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 平衡
动 động từ
cân bằng
我们需要平衡工作和生活。
Chúng ta cần cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
干 là bộ thủ trong 15 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
衡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
角 là bộ thủ trong 5 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét