Từ
盛产 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
盛产 (shèng chǎn) là một từ tiếng Trung: sản xuất dồi dào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盛产
动 động từ
sản xuất dồi dào
这片土地盛产优质大米。
Vùng đất này sản xuất dồi dào gạo chất lượng cao.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
成 là bộ thủ trong 3 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
产 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Thứ tự nét