Từ
盛夏 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
盛夏 (shèng xià) là một từ tiếng Trung: giữa hè. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盛夏
名 danh từ
giữa hè
盛夏时节,树上的蝉鸣声此起彼伏。
Vào giữa hè, tiếng ve trên cây kêu liên hồi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
成 là bộ thủ trong 3 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
夏 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét