Từ

盛夏 (shèng xià) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

盛夏 (shèng xià) là một từ tiếng Trung: giữa hè. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 盛夏

名 míng danh từ

giữa hè

盛夏时节,树上的蝉鸣声此起彼伏。

shèng xià shí jié shù shàng de chán míng shēng cǐ qǐ bǐ fú

Vào giữa hè, tiếng ve trên cây kêu liên hồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

盛 shèng — thịnh, đỉnh cao

夏 xià — mùa hè

Cấu trúc & nét viết
1 盛 shèng — thịnh vượng; phồn thịnh
Xpinyin

盛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 夏 xià — mùa hè (mùa thứ hai trong năm)
夏 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét