Từ
舆论 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
舆论 (yú lùn) là một từ tiếng Trung: dư luận. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 舆论
名 danh từ
dư luận
舆论对政策制定有很大影响。
Dư luận có ảnh hưởng lớn đến việc xây dựng chính sách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
舆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
臼 là bộ thủ trong 4 chữ
廾 là bộ thủ trong 9 chữ
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét
论 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
仑 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét