Từ

选手 (xuǎn shǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

选手 (xuǎn shǒu) là một từ tiếng Trung: tuyển thủ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 选手

名 míng danh từ

tuyển thủ

这位选手获得了金牌。

zhè wèi xuǎn shǒu huò dé le jīn pái

Tuyển thủ này đã giành huy chương vàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

选 xuǎn — được chọn, tuyển chọn

手 shǒu — người (có kỹ năng)

Cấu trúc & nét viết
1 选 xuǎn — lựa chọn; tuyển chọn

选 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
1.2 先 xiān — trước; đứng trước (trái nghĩa với 'sau')
先 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét

2 手 shǒu — bàn tay (phần cơ thể dưới cổ tay)
手 là bộ thủ trong 10 chữ

手 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét