Từ
主宰 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
主宰 (zhǔ zǎi) là một từ tiếng Trung: chi phối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 主宰
动 động từ
chi phối
他想主宰自己的命运。
Anh ấy muốn chi phối số phận của chính mình.
名 danh từ
chủ tể
他想成为自己命运的主宰
Anh ấy muốn trở thành chủ tể số phận của chính mình
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
宰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
辛 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét