Từ
主办 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
主办 (zhǔ bàn) là một từ tiếng Trung: tổ chức; đăng cai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 主办
动 động từ
tổ chức; đăng cai
奥运会每四年由不同城市主办。
Thế vận hội được tổ chức bởi các thành phố khác nhau cứ mỗi bốn năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét