Từ
主张 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
主张 (zhǔ zhāng) là một từ tiếng Trung: chủ trương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 主张
动 động từ
chủ trương
我们主张和平解决争端。
Chúng tôi chủ trương giải quyết tranh chấp một cách hòa bình.
名 danh từ
đề xuất
他的主张得到了大家的支持。
Đề xuất của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ của mọi người.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
张 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
长 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét