Từ
主角 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
主角 (zhǔ jué) là một từ tiếng Trung: nhân vật chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 主角
名 danh từ
nhân vật chính
他是这部电影的主角。
Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
角 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
用 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét