Từ

主角 (zhǔ jué) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

主角 (zhǔ jué) là một từ tiếng Trung: nhân vật chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 主角

名 míng danh từ

nhân vật chính

他是这部电影的主角。

tā shì zhè bù diàn yǐng de zhǔ jué

Anh ấy là nhân vật chính của bộ phim này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

主 zhǔ — chính, chủ yếu

角 jué — vai, nhân vật

Cấu trúc & nét viết
1 主 zhǔ — chủ nhân; người sở hữu tài sản hoặc quyền lực
主 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

1.2 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 角 jué — thi đấu; tranh thắng
Xpinyin
角 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét