Từ
主席 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
主席 (zhǔ xí) là một từ tiếng Trung: chủ tịch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 主席
名 danh từ
chủ tịch
主席在会议上发表了讲话。
Chủ tịch đã phát biểu tại cuộc họp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
席 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét