Từ
主管 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
主管 (zhǔ guǎn) là một từ tiếng Trung: phụ trách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 主管
动 động từ
phụ trách
她主管公司的财务。
Cô ấy phụ trách tài chính của công ty.
名 danh từ
giám sát viên
我们部门的主管很负责任。
Giám sát viên của bộ phận chúng tôi rất có trách nhiệm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
管 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét