Từ
雇主 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
雇主 (gù zhǔ) là một từ tiếng Trung: chủ lao động. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 雇主
名 danh từ
chủ lao động
雇主应该为员工提供安全的工作环境。
Chủ lao động nên cung cấp môi trường làm việc an toàn cho nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
雇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét