Từ
主食 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
主食 (zhǔ shí) là một từ tiếng Trung: thực phẩm chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 主食
名 danh từ
thực phẩm chính
米饭是中国人的主食。
Cơm là thực phẩm chính của người Trung Quốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
食 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
良 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét