Từ

开通 (kāi tōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

开通 (kāi tōng) là một từ tiếng Trung: mở (dịch vụ), kích hoạt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 开通

动 dòng động từ

mở (dịch vụ), kích hoạt

公司刚刚开通了新的客服热线。

gōng sī gāng gāng kāi tōng le xīn de kè fú rè xiàn

Công ty vừa mới mở đường dây nóng dịch vụ khách hàng mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

开 kāi — mở, bắt đầu

通 tōng — qua, kết nối, hoạt động

Cấu trúc & nét viết
1 开 kāi — mở (thứ gì đó đang đóng, trái nghĩa với 关、合)
开 là bộ thủ trong 5 chữ

开 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 通 tōng — thông suốt; có thể đi qua

通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét