Từ

开关 (kāi guān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

开关 (kāi guān) là một từ tiếng Trung: công tắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 开关

名 míng danh từ

công tắc

请按一下墙上的开关。

qǐng àn yí xià qiáng shàng de kāi guān

Vui lòng nhấn công tắc trên tường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

开 kāi — mở, bật

关 guān — đóng, tắt

Cấu trúc & nét viết
1 开 kāi — mở (thứ gì đó đang đóng, trái nghĩa với 关、合)
开 là bộ thủ trong 5 chữ

开 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 关 guān — đóng lại
关 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 天 tiān — bầu trời
天 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét