Từ
常规 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
常规 (cháng guī) là một từ tiếng Trung: thông thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 常规
名 danh từ
thông thường
这是常规检查,不用担心。
Đây là kiểm tra thông thường, không cần lo lắng.
形 tính từ
thông thường
他采用了常规方法。
Anh ấy đã áp dụng phương pháp thông thường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
常 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
规 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét