Chữ
党
- 1. đảng phái chính trị; ở Trung Quốc đặc chỉ Đảng Cộng sản Trung Quốc
- 2. bè phái hình thành vì lợi ích cá nhân
- 3. (văn viết) thiên vị; bênh vực
- 4. (văn viết) thân tộc; họ hàng
- 5. nhóm người có đặc điểm chung
- 6. xem "党项", một nhánh cổ đại của người Khương, thành lập chính quyền Tây Hạ thời Bắc Tống, gồm một phần các vùng Cam Túc, Thiểm Tây, Nội Mông và Ninh Hạ ngày nay
- 7. đơn vị hộ tịch cổ đại gồm 500 gia đình
- 8. họ
Từ dùng 党 như dǎng (1)
Cấu trúc & nét viết
党
— đảng phái chính trị; ở Trung Quốc đặc chỉ Đảng Cộng sản Trung Quốc
党 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
HSK 3
HSK 4
Thứ tự nét