Từ
常常 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
常常 (cháng cháng) là một từ tiếng Trung: thường xuyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 常常
副 phó từ
thường xuyên
我常常去图书馆看书。
Tôi thường xuyên đến thư viện để đọc sách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
常 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
常 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét