Từ
猛烈 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
猛烈 (měng liè) là một từ tiếng Trung: dữ dội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 猛烈
形 tính từ
dữ dội
猛烈的暴风雨袭击了这座城市。
Một cơn bão dữ dội tấn công thành phố này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
猛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
烈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
列 là bộ thủ trong 4 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét