Từ
迅猛 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
迅猛 (xùn měng) là một từ tiếng Trung: nhanh chóng và mãnh liệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 迅猛
形 tính từ
nhanh chóng và mãnh liệt
这支军队发起了迅猛的进攻。
Quân đội này đã phát động một cuộc tấn công nhanh chóng và mãnh liệt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
迅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
卂 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
猛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét