Từ

四通八达 (sì tōng bā dá) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

四通八达 (sì tōng bā dá) là một từ tiếng Trung: thông suốt tám hướng; kết nối tốt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 四通八达

成语 chéng yǔ thành ngữ

thông suốt tám hướng; kết nối tốt

这个城市的交通四通八达,去哪里都很方便。

zhè ge chéng shì de jiāo tōng sì tōng bā dá qù nǎ lǐ dōu hěn fāng biàn

Giao thông của thành phố này thông suốt tám hướng, rất tiện lợi để đi đến bất cứ đâu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

四 sì — bốn; đại diện cho nhiều hướng

通 tōng — thông; kết nối, có thể đi qua

八 bā — tám; đại diện cho nhiều hướng hơn nữa

达 dá — đạt; mở rộng đến, đến

Cấu trúc & nét viết
1 四 sì — bốn (số sau ba)

四 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

四 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 通 tōng — thông suốt; có thể đi qua

通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

3 八 bā — tám
八 là bộ thủ trong 20 chữ

八 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 达 dá — thông suốt; đến nơi

达 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
4.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét