Từ

畅通 (chàng tōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

畅通 (chàng tōng) là một từ tiếng Trung: thông suốt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 畅通

形 xíng tính từ

thông suốt

交通终于畅通了。

jiāo tōng zhōng yú chàng tōng le

Giao thông cuối cùng đã thông suốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

畅 chàng — trôi chảy, suôn sẻ

通 tōng — thông qua, mở

Cấu trúc & nét viết
1 畅 chàng — thông suốt; không bị cản trở

畅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 通 tōng — thông suốt; có thể đi qua

通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét