Từ
通知 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
通知 (tōng zhī) là một từ tiếng Trung: thông báo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 通知
动 động từ
thông báo
我会提前通知你。
Tôi sẽ thông báo cho bạn trước.
名 danh từ
thông báo
我收到了会议通知。
Tôi đã nhận được thông báo cuộc họp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
甬 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
知 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét