Từ

交通 (jiāo tōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

交通 (jiāo tōng) là một từ tiếng Trung: giao thông. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 交通

名 míng danh từ

giao thông

这个城市的交通很拥堵。

zhè ge chéng shì de jiāo tōng hěn yōng dǔ

Giao thông ở thành phố này rất tắc nghẽn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

交 jiāo — giao nhau, trao đổi

通 tōng — đi qua, kết nối

Cấu trúc & nét viết
1 交 jiāo — giao nộp; chuyển giao
交 là bộ thủ trong 10 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 通 tōng — thông suốt; có thể đi qua

通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét