Từ
疏通 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
疏通 (shū tōng) là một từ tiếng Trung: nạo vét; hòa giải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 疏通
动 động từ
nạo vét; hòa giải
工人正在疏通河道。
Công nhân đang nạo vét dòng sông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
疏 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
㐬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
甬 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét