Từ
贯通 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
贯通 (guàn tōng) là một từ tiếng Trung: xuyên suốt; thông suốt; nắm vững. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 贯通
动 động từ
xuyên suốt; thông suốt; nắm vững
这条隧道贯通了两座城市。
Đường hầm này nối liền hai thành phố.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
贯 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét
通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
甬 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét