Từ
办事处 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
办事处 (bàn shì chù) là một từ tiếng Trung: văn phòng đại diện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 办事处
名 danh từ
văn phòng đại diện
我们公司在北京设立了办事处。
Công ty chúng tôi đã thành lập văn phòng đại diện tại Bắc Kinh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
事 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
亅 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét