Từ
处处 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
处处 (chù chù) là một từ tiếng Trung: khắp nơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 处处
副 phó từ
khắp nơi
春天来了,公园里处处开满了花。
Mùa xuân đã đến, hoa nở khắp nơi trong công viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét