Từ
举办 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
举办 (jǔ bàn) là một từ tiếng Trung: tổ chức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 举办
动 động từ
tổ chức
我们学校每年举办运动会。
Trường chúng tôi tổ chức hội thao mỗi năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
举 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
兴 là bộ thủ trong 2 chữ
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét