Từ
到处 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
到处 (dào chù) là một từ tiếng Trung: khắp nơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 到处
副 phó từ
khắp nơi
她到处寻找她的钥匙。
Cô ấy tìm chìa khóa của mình khắp nơi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
到 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
至 là bộ thủ trong 6 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét