Từ
省事 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
省事 (shěng shì) là một từ tiếng Trung: tiết kiệm công sức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 省事
动 động từ
tiết kiệm công sức
网上购物很省事。
Mua sắm trực tuyến tiết kiệm rất nhiều công sức.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
省 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
少 là bộ thủ trong 11 chữ
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
事 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
彐 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
亅 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét