Từ
短处 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
短处 (duǎn chù) là một từ tiếng Trung: khuyết điểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 短处
名 danh từ
khuyết điểm
每个人都有自己的短处。
Mọi người đều có khuyết điểm của riêng mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
短 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét