Từ
现状 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
现状 (xiàn zhuàng) là một từ tiếng Trung: tình trạng hiện tại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 现状
名 danh từ
tình trạng hiện tại
他对目前的现状很满意。
Anh ấy rất hài lòng với tình trạng hiện tại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
现 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
状 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét