Từ
现象 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
现象 (xiàn xiàng) là một từ tiếng Trung: hiện tượng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 现象
名 danh từ
hiện tượng
这是一个很常见的自然现象。
Đây là một hiện tượng tự nhiên rất phổ biến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
现 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
gồm có
⺈ là bộ thủ trong 8 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
豕 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét